Quy tắc chuyển từ từ ngoại lai sang katakana – từ vựng tiếng Nhật

Quy tắc chuyển từ từ ngoại lai sang katakana

Quy tắc chuyển từ từ ngoại lai sang katakana

Quy tắc chuyển từ từ ngoại lai sang katakana. Chào các bạn từ ngoại lai được phiên âm sang tiếng Nhật qua chữ Katakana chiếm một lượng lớn trong hệ thống từ vựng tiếng Nhật. Nếu bạn đã biết trước 1 ngoại ngữ, bạn sẽ có thêm chút thuận lợi khi biết Quy tắc chuyển từ từ ngoại lai sang katakana. Bởi vậy trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu 1 số quy tắc Quy tắc chuyển từ từ ngoại lai sang katakana trong tiếng Nhật :

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

có thể bạn quan tâm : từ ngoại lai hay gặp trong tiếng Nhật

NGUYÊN TẮC CHUYỂN TỪ NGOẠI LAI SANG KATAKANA

1. Từ ngoại lai có thành phần âm tiết là nguyên âm (a,e,u,i,o): 

chuyển nguyên dạng của từ sang katakana 
VD: Tomato –→
 トマト
memo –→
 メモ
camera –→
 カメラ 

2. Chuyển từ có thành phần âm tiết dạng phụ âm 

– Từ kết thúc bởi phụ âm “t” và “d” thì cộng thêm o
VD: hint –→
 ヒント (trừ salad – サラダ)
– Đối với những từ có các âm tiết kết thúc bởi (c,b,f,g,k,l,m,p,s) thì cộng thêm “u”
VD: mask – masuku –→
 マスク
Post – posuto –→
  ポスト
– Đối với những từ kết thúc dạng “te” hay “de” thì chuyển giống như dạng kết thúc là “t” và “d’’ , sẽ cộng thêm “o”
 
VD: note –→
  noto , shade – shado –→  シェード
– Và đối những từ kết thúc dạng “ ce, be, fe, ge, ke, le, me, pe, se) thì vẫn cộng thêm “u”
 
Simple –→
 シンプル  single –→ シングル

3. Trường âm: 

– Đối với từ có âm “-ar”, “-er”, “-ir”, “-ur”, “-or” sẽ chuyển thành trường âm
VD: car –→
 カー
Curtain –→
 カーテン
– Đối với từ có âm “-ee-“, “-ea-”, “-ai-”, “- oa-”, “-au-“, “-oo-“
VD: speed –→
 スピード    coupon –→ クーポン
– Đối với từ có dạng “-all”, “-al”, “-ol”
 
VD: gold –→
 ゴールド  all –→ オール
– Đối với từ có âm “ –w”, “-y”
VD: Show –→
 ショー   Copy –→ コピー
– Đối với từ có âm “-a-e” “-o-e” “-u-e”
VD: Case –→
 ケース  game –→ ゲーム
– Đối với “-ation” và “-otion”
 
VD: automation –→
  オートメーション
Lotion –→
  ローション
– Đối với từ có âm “-ire” “-ture”
VD: culture –→
  カルチャー

4. Âm ngắt “ッ”

– Đối với âm “-ck” , “-x”, “-tch”, “-dge” 
VD: block –→
  ブロック
Match –→
  マッチ
Box –→
  ボックス
– Đối với âm “-ss” “-pp” “-tt” “-ff”
 
VD: Massage –→
  マッサージ 
Staff –→
  スタッフ
– Đối với âm “- at”, “-ap”, “-et” “-ep” “-ip” , “-op”, “-og”, “-ic”, “-ot”
VD: ship
シップ  net ネット
– Đối với âm “-oo-” “-ea-“ “-ou-“ “-ui-“
VD: book –→
 ブック   cookie –→ クッキー

Trên đây là 1 số Quy tắc chuyển từ từ ngoại lai sang katakana tiếng Nhật. Hi vọng bài viết sẽ giúp các bạn học từ vựng tiếng Nhật có nguồn gốc nước ngoài dễ dàng hơn.

by : Nguyễn Ngọc

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :