Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 10

Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 10Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 10

Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 10 : Chào các bạn trong bài học hôm nay Tự học online xin được tiếp tục hướng dẫn các bạn học bài số 5 theo giáo trình Minna no nihongo.

Về cách thức học, chắc các bạn đã quen với cách tự học, các bạn hãy làm theo cách đã làm trong bài 1 và bài 2. Tự học online xin cung cấp thêm video để các bạn tham khảo thêm. Nội dung tóm tắt của video, các bạn xem ở phía dưới :

Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 10

Ngữ pháp trong bài Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 10

Mẫu câuÝ nghĩa – cách dùngVí dụ
Nがあります/います。Dùng để nói về sự hiện hữu của người/ đồ
vật/ động vật
さくらがあります。
Có hoa anh đàoいぬがいます。
Có con chó.
N1 (địa điểm)にN2があります/
います。
tại N1 có N2部屋に机があります。
Trong phòng có bàn.
部屋に木村さんがいます。
Trong phòng có Kimura.
N1はN2 ( địa điểm)にあります/いますN1 có tại/ ở N2東京はちばけんにあります。
Tokyo nằm ở tỉnh Chiba.
木村さんは事務所にいます。
Kimura ở văn phòng.
N1 のN2 (vị trí)にTại N2 của N1 có gì机の上に本があります。
Trên bàn có sách
N1 やN2liệt kê các danh từ箱の中に手紙や本があります。
Trong hộp có thư hoặc sách
Từ/cụm từ ですかtrợ từ mang chức năng xác nhận, người nói nêu rõ đối tượng cần xác nhận新大阪駅(しんおおさかえき)はどこですか。
Nhà ga Shinosaka ở đâu vậy?
Nはありませんかlà ありませんか chứ không phải ありますか, là câu hỏi lịch sự cho phép người nghe lựa chọn có hoặc khôngパーソンはありませんか。
Bạn có máy tính cá nhân không?
(Nếu không có cũng không

Mời các bạn xem các bài học khác trong chuyên mục : Tự học minna no nihongo

Phần từ vựng và Kanji, các bạn vui lòng xem tại bài tóm tắt sách mina no nihongo trang 10 nhé 😉

Trên đây là nội dung tóm lược bài Tiếng Nhật cơ bản Minna no nihongo bài số 10. Nếu trong quá trình học có gì không hiểu, các bạn hãy comment phía dưới bài viết nhé 🙂

Mời các bạn xem các bài học khác trong chuyên mục : Tự học minna no nihongo

Chúc các bạn học tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Câu hỏi - góp ý :