Tóm tắt giáo trình minna no nihongo (từ vựng + kanji + ngữ pháp)

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo. Chào các bạn để tạo thuận lợi cho các bạn trong việc tra cứu và ôn luyện theo giáo trình minna nihongo. Trong bài viết này Tự học online xin tổng hợp lại phần từ vựng và ngữ pháp của 50 bài minna no nihongo – Tiếng Nhật cơ bản.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 27 :

Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 かいます 飼います nuôi ( động vật)
2 たてます 建てます xây, xây dựng
3 はしります 走ります chạy
4 とります 取ります xin ( nghỉ)
5 みえます 見えます có thể nhìn
6 きこえます 聞こえます có thể nghe
7 できます có thể
8 ひらきます 開きます mở
9 ペット động vật cảnh
10 とり chim
11 こえ giọng nói
12 なみ sóng
13 はなび 花火 pháo hoa
14 けしき 景色 phong cảnh
15 ひるま 昼間 ban ngày
16 むかし ngày xưa
17 どうぐ 道具 công cụ
18 じどうはんばいき 自動販売機 máy bán tự động
19 つうしんはんばい 通信販売 thương mại viễn thông
20 クリーニング giặt ủi
21 マンション nhà chung cư
22 だいどころ bếp
23 ~ ご sau ~
24 ~ しか chỉ ~
25 はっきり rõ ràng
26 ほとんど hầu hết
27 ∼きょうしつ ∼教室 phòng học
28 パーティールームー phòng tiệc
29 かんさいくうこう 関西空港 sân bay quốc tế Kansai
30 あきはばら 秋葉原 khu phố bán đồ điện tử nổi tiếng ở Tokyo
31 いず 伊豆 một đảo thuộc tỉnh Shizuoka
32 にちようだいく 日曜大工 làm thợ mộc chủ nhật
33 ほんだな 本棚 giá sách
34 ゆめ giấc mơ
35 いつか lúc nào đó
36 いえ ngôi nhà
37 すばらしい tuyệt vời
38 こどもたち 子供たち bọn trẻ con
39 だいすきな 大好きな rất thích
40 まんが 漫画 truyện tranh
41 しゅじんこう 主人公 nhân vật chính
42 かたち hình dáng
43 ロボット ro bot
44 ふしぎな 不思議な kì lạ
45 ポケット túi áo, túi quần
46 たとえば 例えば ví dụ
47 つけます 付けます lắp, ghép
48 じゆうに 自由に tự do
49 そら bầu trời
50 とびます 飛びます bay lên
51 じぶん 自分 bản thân
52 しょうらい 将来 tương lai
53 ドラえもん mèo máy Doraemon

       2. Kanji

      3. Ngữ pháp

Mẫu câu Ý nghĩa – cách dùng Ví dụ
Động từ thể khả năng:
Nhóm I: V imasu thành V emasu
Nhóm II: + られます。
Nhóm III: します thành できます
きます thành こられます
行け(いけ)ます có thể đi
食べ(たべ)られます có thể ăn
câu động từ khả năng có thể làm việc gì (わたし)は日本語(にほんご)が話せ(はなせ)ます。
Tôi có thể nói tiếng Nhật.
N1 で/から N2 がみえます
聞こえます。
có thể nhìn/nghe thấy gì từ đâu 新幹線(しんかんせん)から富士山(ふじさん)が見え(みえ)ます。
Từ tàu siêu tốc có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
部屋(へや)からカラオケの音(おと)が聞こえ(きこえ)ます
Từ trong phòng có thể nghe thấy tiếng karaoke.
1.thêm vào sau các trợ từ khác để nhấn
mạnh
2. mang chức năng đối sánh.
1. (わたし)の学校(がっこう)には日本人(にほんじん)の先生(せんせい)
がいます。
Ở trường của tôi có giào viên người Nhật.
2.昨日(きのう)は山(やま)が見え(みえ)ましたが、今日(きょう)
は山(やま)が見え(みえ)ません。
Hôm qua đã nhìn thấy núi nhưng hôm nay thì không.
しか Chỉ ~
Dùng sau danh từ, lượng từ. Vị ngữ luôn ở
thể phủ định.
この字(じ)しか書け(かけ)ません。
Tôi chỉ viết được chữ này.
できます できます ở đây được dùng với nghĩa hoàn thành, làm xong (しん)(あたら)しい家(け)(いえ)ができました。
Nhà mới của chúng tôi đã xong rồi.

Mời các bạn xem tiếp bài sau tại trang tiếp theo

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :