Tóm tắt giáo trình minna no nihongo (từ vựng + kanji + ngữ pháp)

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo. Chào các bạn để tạo thuận lợi cho các bạn trong việc tra cứu và ôn luyện theo giáo trình minna nihongo. Trong bài viết này Tự học online xin tổng hợp lại phần từ vựng và ngữ pháp của 50 bài minna no nihongo – Tiếng Nhật cơ bản.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Tóm tắt giáo trình minna no nihongo bài 50 :

Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 まいります 参ります đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます、きます)
2 おります ở, có (khiêm nhường ngữ của います)
3 いただきます ăn , uống, nhận (khiêm nhường ngữ của 食べます、飲みます)
4 もうします 申します nói (khiêm nhường ngữ của 言います)
5 いたします làm (khiêm nhường ngữ của します)
6 はいけんします 拝見します xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của 見ます)
7 ぞんじます 存じます biết (khiêm nhường ngữ của 知ります)
8 うかがいます 伺います hỏi (khiêm nhường ngữ của ききます、いきます)
9 おめにかかります gặp (khiêm nhường ngữ của 会います)
10 ございます có (khiêm nhường ngữ của あります)
11 でございます là (thể lịch sự của です)
12 わたくし tôi (thể lịch sự của わたし)
13 ガイド hướng dẫn viên
14 おたく お宅 nhà ( người khác)
15 こうがい 郊外 ngoại ô
16 さらいしゅう 再来週 tuần sau nữa
17 さらいげつ 再来月 tháng sau nữa
18 さらいねん 再来年 năm sau nữa
19 はんとし nửa năm
20 さいしょに 最初に đầu tiên
21 さいごに 最後に cuối cùng
22 ただいま bây giờ (thể lịch sự của いま)
 23 アルバム  quyển anbum
 24 えどとうきょうはくぶつかん 江戸東京博物館  bảo tàng Edo Tokyo
 25 きんちょうします 緊張します  căng thẳng
 26 ほうそうします 放送します  phát thanh, truyền hình
 27 しぜん  自然  tự nhiên
 28  きりん  hươu cao cổ
 29  ぞう  con voi
 30  ころ  lúc, khoảng
 31  かないます(ゆめが∼)  かないます(夢が∼)  thành hiện thực
 32  ひとことよろしいでしょうか  cho tôi nói một vài lời được không?
 33  きょうりょくします  協力します  hợp tác
 34  こころから  心から  từ trái tim
35 かんしゃします 感謝します cảm ơn

        2. Kanji

        3. Ngữ pháp

Mẫu câu Ý nghĩa – cách dùng Ví dụ
Khiêm nhường ngữ là cách nói hạ mình mà người nói dùng để
nói về hành vi của bản thân qua đó thể hiện
sự kính trọng của mình đối với người nghe.
Đối tượng để thể hiện sự kính trọng là người
trên hoặc người bên ngoài.
お V bỏ ますします これから私(わたし)の問題(もんだい)につれて
お話(おはなし)します。
Bây giờ tôi xin được nói về vấn đề của mình.
ご động từ nhóm III きょうの予定(よてい)をご説明(ごせつめい)します。
Tôi xin được giải thích về kế hoạch ngày hôm nay.
Động từ khiêm nhường ngữ đặc biệt:
いるthành おる
言うthành もうす
たべる/飲む thành いただく
するthành いたす
行く/来る thành まいる
見る thành はいけんする
ベトナムからまいりました。
Tôi đến từ Việt Nam.
お菓子(おかし)をいただきたいです。
Tôi muốn được nhận kẹo.
研究所(けんきゅうじょ)の中(なか)におります。
Tôi ở trong phòng nghiên cứu.
Thể lịch sự :
ございます là thể lịch sự của あります
でございます là thể lịch sự của です
よろしでしょうか  là thể lịch sự của
いいですか。
cách nói lịch sự của người nói thể hiện sự
kính trọng với người nghe.
電話(でんわ)は階段(かいだん)の横(よこ)にございます。
Điện thoại ở cạnh cầu thang ạ.
学生(がくせい)でございます。
Tôi là học sinh ạ.
お飲み物(のみもの)は何が(なにが)よろしでしょうか。
Đồ uống gì thì được ạ?

Trên đây là tóm tắt giáo trình minna no nihongo (50 bài). Tự học online hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn ôn nhanh kiến thức trong sách Minna no nihongo cũng như trợ giúp các bạn trong quá trình học.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :