Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 23

221. 難

Âm Hán – Việt : NAN, NẠN

Âm on : なん

Âm kun : かた、むずか

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Những từ hay gặp :

避難(ひなん):trốn nạn, chạy trốn
難しい(むずかしい):khó
困難(こんなん):khó khăn
~し難い(しずらい): khó làm ~

222. 訓

Âm Hán – Việt : HuẤN

Âm on : くん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

教訓(きょうくん):giáo huấn
訓読み(くんよみ):cách đọc âm kun trong tiếng nhật

223. 練

Âm Hán – Việt : LUYỆN

Âm on : れん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

訓練(くんれん):huấn luyện
練習(れんしゅう):luyện tập

224. 震

Âm Hán – Việt : CHẤN

Âm on : しん

Âm kun : ふる

Những từ hay gặp :

地震(じしん):động đất
震える(ふるえる):rung, chấn

225. 加

Âm Hán – Việt : GIA

Âm on : か

Âm kun : くわ

Những từ hay gặp :

参加(さんか):tham gia
加える(くわえる):thêm vào, gia tăng
加速(かそく):gia tốc

226. 延

Âm Hán – Việt : DUYÊN

Âm on : えん

Âm kun : の

Những từ hay gặp :

延期(えんき):sự trì hoãn, hoãn
延びる(のびる):kéo ra, dãn ra
延長(えんちょう):sự kéo dài, dài

227. 断

Âm Hán – Việt : ĐOẠN

Âm on : だん

Âm kun : ことわ

Những từ hay gặp :

断水(だんすい):sự cắt nước
横断(おうだん):sự băng qua
断定(だんてい):kết luận
断る(ことわる):từ chối, không chấp nhận

228. 管

Âm Hán – Việt : QUẢN

Âm on : かん

Âm kun : くだ

Những từ hay gặp :

水道管(すいどうかん):ống dẫn nước
保管(ほかん):sự bảo quản
管理(かんり):sự quản lí
(かん):ống bơm, ống

229. 記

Âm Hán – Việt :

Âm on : き

Âm kun : しる

Những từ hay gặp :

日記(にっき):nhật kí
記号(きごう):dấu, kí hiệu
記者(きしゃ):kí giả
記す(しるす):chỉ
記入(きにゅう):nhập vào
下記(かき):ghi sau (dưới) đây
記事- kí sự

230. 迷

Âm Hán – Việt :

Âm on : めい

Âm kun : まよ

Những từ hay gặp :

迷惑(めいわく):phiền hà
迷う(まよう):lạc
迷信(めいしん):mê tín
迷子(まいご):trẻ bị lạc

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :