Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 47

461. 甘

Âm Hán – Việt : CAM

Âm on :

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Âm kun : あま

Những từ hay gặp :

甘い(あまい):ngọt
甘口(あまくち):vị ngọt tương đối mạnh, thích đồ ngọt

462. 辛

Âm Hán – Việt : TÂN

Âm on :

Âm kun : から

Những từ hay gặp :

辛い(からい):cay
辛口(からくち):thích đồ cay

463. 皿

Âm Hán – Việt : MÃNH

Âm on :

Âm kun : さら

Những từ hay gặp :

(さら)cái đĩa
大皿(おおざら):đĩa to
小皿(こざら):đĩa nhỏ

464. 綿

Âm Hán – Việt : MIÊN

Âm on : めん

Âm kun : わた

Những từ hay gặp :

綿(めん):bông, tơ
木綿(もめん):sợi bông

465. 旧

Âm Hán – Việt : CỰU

Âm on : きゅう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

旧館(きゅうかん):toà nhà cũ
復旧(ふっきゅう):sự phục chế, khôi phục cái cũ
旧姓(きゅうせい):tên gốc (trước khi đổi tên lúc lấy chồng)

466. 厚

Âm Hán – Việt : HẬU

Âm on : こう

Âm kun : あつ

Những từ hay gặp :

厚生労働省(こうせいろうどうしょう):bộ lao động phúc lợi công cộng
厚い(あつい):dày
厚かましい(あつかましい):mặt dày
厚手(あつで):dày, đồ dày(dùng cho các vật : giấy, vải, đồ gốm…)

467. 薄

Âm Hán – Việt : BẠC, BÁC

Âm on :

Âm kun : うす

Những từ hay gặp :

薄い(うすい):mỏng , nhạt
薄手(うすで):mỏng, đồ mỏng(dùng cho các vật : giấy, vải, đồ gốm…)
薄める(うすめる):làm cho nhạt đi

468. 粒

Âm Hán – Việt : LẠP

Âm on :

Âm kun : つぶ

Những từ hay gặp :

(つぶ):hạt

469. 極

Âm Hán – Việt : CỰC

Âm on : きょく、ごく

Âm kun :

Những từ hay gặp :

北極(ほっきょく):bắc cực
積極的(せっきょくてき):mang tính tích cực
南極(なんきょく):nam cực
消極的(しょうきょくてき):mang tính tiêu cực

470. 革

Âm Hán – Việt : CÁCH, CỨC

Âm on : かく

Âm kun : かわ

Những từ hay gặp :

(かわ):da
改革(かいかく):cải cách
革製(かわせい):đồ da
革命(かくめい):cách mạng

471. 苦

Âm Hán – Việt : KHỔ

Âm on : く

Âm kun : くる、にが

Những từ hay gặp :

苦痛(くつう):vết thương, nỗi đau
苦しい(くるしい):khổ sở
苦い(にがい):đắng
苦しむ(くるしむ):đau khổ

Trên đây là tổng hợp toàn bộ chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng Tự học tiếng Nhật học tiếng Nhật online, luyện thi N2 online theo các chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật N2, Ngữ pháp tiếng Nhật N2, Đề thi N2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :