Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 6

51. 速

Âm Hán – Việt : TỐC

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Âm on : そく

Âm kun : はや

Những từ hay gặp :

時速(じそく): tốc độ tính theo giờ
速い(はやい): nhanh chóng
早速(さっそく): ngay lập tức, không một chút chần chừ

52. 路

Âm Hán – Việt : LỘ

Âm on : ろ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

道路(どうろ):đường bộ, con đường
通路(つうろ):ngõ, lối đi, đường đi

53. 港

Âm Hán – Việt : CẢNG

Âm on : こう

Âm kun : みなと

Những từ hay gặp :

空港(くうこう): sân bay
(みなと): cảng

54. 由

Âm Hán – Việt : DO

Âm on : こう、ゆ

Âm kun :

Những từ hay gặp :

理由(りゆう): lí do, nguyên nhân
経由(けいゆ): sự thông qua
不自由な(ふじゆう):không tự do, không thoải mái

55. 深

Âm Hán – Việt : THÂM

Âm on : しん

Âm kun : ふか

Những từ hay gặp :

深夜(しんや): đêm khuya
深い(ふかい): sâu, sâu sắc
深刻な(しんこく): nghiêm trọng

56. 降

Âm Hán – Việt : GIÁNG, HÀNG

Âm on : こう

Âm kun : お、ふ

Những từ hay gặp :

降車口 (こうしゃぐち): cửa xuống xe
降りる(おりる): xuống, sập, hạ
下降(かこう): rơi xuống, tụt xuống
降る(ふる): rơi, đổ ( mưa)

57. 両

Âm Hán – Việt : LƯỠNG

Âm on : りょう

Âm kun :

Những từ hay gặp :

両親(りょうしん): bố mẹ
 (りょう): cả 2
~両方(りょうほう): 2 phía
~両目(りょうめい):toa số

58. 替

Âm Hán – Việt : THẾ

Âm on :

Âm kun : か

Những từ hay gặp :

両替(りょうがえ): đổi tiền
為替(かわせ):ngân phiếu, giấy tờ có giá
着替える(きがえる): thay quần áo

59. 賃

Âm Hán – Việt : NHẪM

Âm on : ちん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

家賃(やちん): tiền thuê nhà
運賃(うんちん): tiền cước vận tải

60. 割

Âm Hán – Việt : CÁT

Âm on : かつ

Âm kun : わ、わり

Những từ hay gặp :

分割(ぶんかつ): phân cắt
割引(わりびき): giảm giá, triết khấu
割れる(われる): bể, hỏng, vỡ
時間割(じかんわり): thời gian biểu

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :