Tổng hợp chữ Hán N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Tổng hợp chữ Hán N4 bài 16

Kanji

Tổng hợp chữ Hán N4 bài 16

151. 貸 – âm Hán – Việt : Thải

:

Âm on : たい
てい
Âm kun : か-す

Những từ hay gặp :

貸家(かしいえ):nhà cho thuê

貸す(かす):cho vay

152. 堂 – âm Hán – Việt : Đường :

Âm on : どう
Âm kun :

Những từ hay gặp :

食堂(しょくどう):nhà ăn

講堂(こうどう):giảng đường

153. 鳥 – âm Hán – Việt : Điểu :

Âm on : ちょう
Âm kun : とり

Những từ hay gặp :

小鳥(ことり):chim nhỏ

白鳥(はくちょう):thiên nga

154. 飯 – âm Hán – Việt : Phạn :

Âm on : はん
Âm kun :

Những từ hay gặp :

夕飯(ゆうはん):cơm chiều

ご飯(ごはん):cơm

155. 勉 – âm Hán – Việt : Miễn :

Âm on : べん
Âm kun :

Những từ hay gặp :

勉強(べんきょう):học hành

156. 冬 – âm Hán – Việt : Đông :

Âm on : とう
Âm kun : ふゆ

Những từ hay gặp :

冬休み(ふゆやすみ):nghỉ đông

春夏秋冬(しゅんかしゅうとう):xuân hạ thu đông

157. 昼 – âm Hán – Việt : Trú :

Âm on : ちゅう
Âm kun : ひる

Những từ hay gặp :

昼ご飯(ひるごはん):cơm trưa

昼休み(ひるやすみ):nghỉ trưa

昼食(ちゅうしょく):ăn trưa

158. 茶 – âm Hán – Việt : Trà :

Âm on : ちゃ
Âm kun :

Những từ hay gặp :

茶色(ちゃいろ):màu nâu

紅茶(こうちゃ):hồng trà

茶碗(ちゃわん):chén trà

159. 弟 – âm Hán – Việt : Đệ :

Âm on : だい
Âm kun : おとうと

Những từ hay gặp :

弟さん(おとうとさん):em trai

兄弟(きょうだい):anh em

160. 牛 – âm Hán – Việt : Ngưu:

Âm on : ぎゅう
Âm kun : うし

Những từ hay gặp :

牛肉(ぎゅうにく):thịt bò

牛乳(ぎゅうにく):sữa bò

Trên đây là nội dung 10 chữ Kanji N4 bài 16 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Mời các bạn cùng học các chữ Kanji N4 khác trong chuyên mục : Kanji N4

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau (click vào số trang dưới phần comment)

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Câu hỏi - góp ý :