Từ vựng :

付 : PHÓ

Onyomi : ふ

Kunyomi : つ

Những từ thường gặp> :

付近 (ふきん):gần kề
受付 (うけつけ): sự tiếp thu, quầy tiếp tân
~付き(つき): với
~日付(ひつき): sự ghi ngày tháng

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply