HƯU : 休

 Cách đọc theo âm Onyomi:  きゅう

 Cách đọc theo âm Kunyomi: やす

 Cách Nhớ:

Có người đang nghỉ ở chỗ cái cây

Các từ thường gặp:

休む(やすむ): Nghỉ ngơi

休み(やすみ): Nghỉ, vắng mặt

夏休み(なつやすみ): Nghỉ hè

昼休み(ひるやすみ): Nghỉ trưa

休日(きゅうじつ): Ngày nghỉ

休講(きゅうこう): Nghỉ dạy

定休日(ていきゅうび): Ngày nghỉ định kỳ

Câu hỏi - góp ý :

comments

Categories: Kanji

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *