)Hà : 何

 Cách đọc theo âm Onyomi:  か

 Cách đọc theo âm Kunyomi: なに、 なん

 Cách Nhớ:

Người kia đang chuyển cái gì đó
Đó là cái gì?

人が何を運んでいます(ひとがなにをはこんでいかす)
それは何?

Các từ thường gặp:

何(なん/なに):Cái gì

何か(なにか):Cái gì đó

何人(なんにん):  Mấy người

何時(なんじ):Mấy giờ

何でも(なんでも):Cái gì cũng

何度(なんど):Bao nhiêu lần, mấy lần

幾何学(きかがく):Hình học

Câu hỏi - góp ý :

comments

Categories: Kanji

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *