Từ vựng :

側 : Trắc

Cách đọc theo âm Onyomi : ソク

Cách đọc theo âm Kunyomi : かわ

 Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 側, 葉, 景

Tôi để tiền và dao cạnh mình

Các từ thường gặp:

右側 うそく bên phải
両側 りょうがわ cả hai bên
向こう側 むこうがわ phía bên kia
側面 そくめん phía bên
反対側 はんたいがわ mặt khác
外側 がいそく bên ngoài
内側 うちがわ bên trong

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply