Từ vựng :

割 : Cát

Onyomi :

Kunyomi : わ-る
わ-れる

Những từ thường gặp> :

割る(わる):làm vỡ
割引(わりびき): giảm giá, triết khấu
割れる(われる): bể, hỏng, vỡ
時間割(じかんわり): thời gian biểu
割合(わりあい):tỷ lệ
割引(わりびき):giảm giá

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply