Từ vựng :

受 : Thụ

Onyomi : じゅ

Kunyomi : う-ける

Những từ thường gặp> :

受信(じゅしん):nhận tin
受験(じゅけん):dự thi
受ける(うける):nhận

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply