Từ vựng :

定 : ĐỊNH

Onyomi : てい、じょう

Kunyomi :

Những từ thường gặp> :

定員(ていいん): sức chứa
定食(ていしょく): suất ăn
定休日 (ていきゅうび): ngày nghỉ định kì
定規(じょうぎ): thước kẻ

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply