宝 : BẢO

Onyomi : ほう

Kunyomi : たから

Những từ thường gặp> :

宝石(ほうせき):ngọc, đá quý
国宝(こくほう):quốc bảo, kho báu quốc gia
宝物(ほうもつ):bảo vật

Câu hỏi - góp ý :

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *