寄 : KÍ

Onyomi : き

Kunyomi : よ

Những từ thường gặp> :

寄付(きふ): ủng hộ, đóng góp
立ち寄る(たちよる):dừng lại, tạt qua
取り寄せる(とりよせる): mang đến, gửi đến, giữ lại
年寄り(としより): người già, cố vấn

Câu hỏi - góp ý :

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *