Từ vựng :

御 : NHA, NGỰ, NGỮ

Onyomi : ご

Kunyomi : おん、お

Những từ thường gặp> :

御 (ご)~: cách nói lịch sự trước danh từ
御中 (ごちゅう): kính thưa
御手洗い (ごてあらい): nhà vệ sinh ( cách nói lịch sự)

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply