支 : CHI

Onyomi : し

Kunyomi : ささ

Những từ thường gặp> :

支店(してん):chi nhánh
支える(ささえる):nâng đỡ
支持(しじ): sự chống đỡ, sự duy trì

Câu hỏi - góp ý :

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *