Từ vựng :

改 : CẢI

Onyomi : かい

Kunyomi : あらた

Những từ thường gặp> :

改正(かいせい): cải chính, sửa đổi
改める(あらためる): cải thiện, thay đổi

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply