Từ vựng :

月 : Nguyệt

Onyomi : げつ
がつ

Kunyomi : つき

Những từ thường gặp> :

月曜日 (げつようび) : ngày thứ 2
今月 (こんげつ) : Tháng này
来月 (らいげつ) : Tháng sau
一月 (いちがつ) : Tháng 1
月 (つき) : mặt trăng 

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply