木 : Mộc

Onyomi : もく
ぼく

Kunyomi : き

Những từ thường gặp> :

木 (き) : cây
木材 (もくざい) : vật liệu gỗ

Câu hỏi - góp ý :

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *