Từ vựng :

案 : Án

Cách đọc theo âm Onyomi : アン

Cách đọc theo âm Kunyomi :

 Cách Nhớ:

Bên cạnh cái cây (), tôi ngồi dự trù kế hoạch.

Các từ thường gặp:

案内する あんないする hướng dẫn
案 あん đề án, phương án
案外 あんがい bất ngờ, ngoài dự tính
答案用紙 とうあんようし tờ giấy trả lời (bài thi)
提案 ていあん đề án
案の定 あんのじょう đúng như dự định
名案 めいあん ý tưởng tốt

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply