Từ vựng :

歳 : Tuế

Cách đọc theo âm Onyomi : サイ, セイ

Cách đọc theo âm Kunyomi :

 Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 歳, 枚, 冊

Hãy dừng () việc hỏi tuổi của tôi.

Các từ thường gặp:

五歳 ごさい năm (5) tuổi
二十歳 はたち hai mươi tuổi
万歳 ばんざい muôn tuổi, vạn tuế
お歳暮 おせいぼ quà cuối năm
歳月 さいげつ năm
歳入 さいにゅう thu nhập
歳出 さいしゅつ chi tiêu

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply