Từ vựng :

美 : MĨ

Onyomi : び

Kunyomi : うつく

Những từ thường gặp> :

美術館(びじゅつかん):bảo tàng mỹ thuật
美人(びじん):người đẹp
美しい(うつくしい):đẹp
美容(びよう):sắc đẹp

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply