Từ vựng :

花 : Hoa

Onyomi : か

Kunyomi : はな

Những từ thường gặp> :

生け花(いけばな):nghệ thuật cắm hoa
花火(はなび):pháp hoa
火事(かじ):hỏa hoạn

Câu hỏi - góp ý :

Leave a Reply