遅 : Trì

Cách đọc theo âm Onyomi : チ

Cách đọc theo âm Kunyomi : おく_れる, おそ_い

 Cách Nhớ:

Một trong những con cừu () đã nghỉ ngơi nên bị trễ

Các từ thường gặp:

遅い おそい chậm (tính từ)
遅れる おくれる chậm (động từ)
遅刻する ちこくする muộn, trễ
乗り遅れる のりおくれる chậm, không kịp lên tàu, xe
遅れ おくれ sự chậm trễ

Câu hỏi - góp ý :

comments

Categories: Kanji

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *