Từ vựng :

Trường : 長

 Cách đọc theo âm Onyomi:  ちょう

 Cách đọc theo âm Kunyomi: なが

 Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 長、明、半

Đây là hình dáng của một người tóc dài

髪が長い人の姿です(かみがながいひとのすがたです)

Các từ thường gặp:

長い(ながい):   Dài

社長(しゃちょう):Giám đốc

部長(ぶちょう):Trưởng ban, trưởng phòng

身長(しんちょう):Chiều cao, tầm vóc

長所(ちょうしょ):Sở trường, điểm mạnh

長男(ちょうなん):Trưởng nam

長方形(ちょうほうけい):Hình chữ nhật

長さ(ながさ):Chiều dài

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply