Từ vựng :

関 : Quan

Cách đọc theo âm Onyomi : かん

Cách đọc theo âm Kunyomi : せき

 Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 関, 係, 義

Để tạo mối quan hệ tốt, tôi đã mang quà tới đợi ở cổng ()

Các từ thường gặp:

関係 かんけい mối quan hệ
国際関係 こくさいかんけい quan hệ quốc tế
関心 かんしん Quan tama
関東 かんとう Vùng Kanto (Tokyo và khu vực Quanh Tokyo)
関西 かんさい Vùng Kansai (Kyoto, Osaka và khu vực xung quanh)
関取 せきとり vật sumo
玄関 げんかん hành lang
税関 ぜいかん hải quan

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply