Từ vựng :

降 : Giáng, Hàng

Cách đọc theo âm Onyomi : コオ

Cách đọc theo âm Kunyomi : お_りる, ふ_る

 Cách Nhớ:

Tôi xuống ở bến xe bus.

Các từ thường gặp:

降りる おりる xuống (xe, tàu)
降る ふる rơi
以降 いこう sau đó
下降 かこう phía dưới
降ろす おろす buông xuống
降水量 こうすいりょう lượng nước mưa
飛び降りる とびおりる nhảy xuống
土砂降り どしゃぶり mưa như trút nước

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply