Từ vựng :

静 : Tĩnh

Cách đọc theo âm Onyomi : セイ, ジョオ

Cách đọc theo âm Kunyomi : しず_か(な)

 Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 静, 公, 園

Sau khi cuộc chiến (),bầu trời trở nên xanh() và nơi đó trở nên yên tĩnh

Các từ thường gặp:

静かな しずかな yên lặng
静まる しずまる trở nên yên lặng
冷静な れいせいな điềm tĩnh
安静 あんせい nghỉ ngơi tĩnh dưỡng
静養する せいようする nghỉ ngơi, an dưỡng
静脈 じょうみゃく tĩnh mạch

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply