Từ vựng :

飛 : Phi

Cách đọc theo âm Onyomi : ヒ

Cách đọc theo âm Kunyomi : は_ねる, と_ぶ

 Cách Nhớ:

Những con chim bay với đôi cánh giang rộng

Các từ thường gặp:

飛ぶ とぶ bay
飛行機 ひこうき máy bay
飛び出す とびだす bay ra
飛ばす とばす ném, làm cho cái gì đó bay ra
飛行場 ひこうじょう sân bay
飛び込む とびこむ bay, nhảy vào
飛び起きる とびおきる nhảy ra khỏi giường

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply