Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật 6

Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật 6Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật

Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật. Mời các bạn tiếp tục theo dõi các từ vựng tiếng Nhật có nguồn gốc nước ngoài hay gặp :

Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật (phần 6) :

Mời các bạn tiếp tục học 20 từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật :

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

101. メールマガジン (mērumagajin). Nguồn gốc : mail magazine.  Ý nghĩa : báo nhận qua mail. báo gửi qua email định kỳ.

102. ミルク (miruku). Nguồn gốc : milk.  Ý nghĩa : sữa

103. ミシン (mishin). Nguồn gốc : (sewing) machine.  Ý nghĩa : máy (may)

104. モバイル (mobairu). Nguồn gốc : mobile.  Ý nghĩa : di động

105. モーニングコール (mōningukōru). Nguồn gốc : morning call.  Ý nghĩa : gọi đánh thức sáng (dịch vụ gọi dậy buổi sáng tại khách sạn).

106. モーニングサービス / モーニング (mōningusābisu). Nguồn gốc : morning service.  Ý nghĩa : dịch vụ buổi sáng (bữa sáng, cà phê sáng…)

107. モーテル (mōteru). Nguồn gốc : motel.  Ý nghĩa : nhà nghỉ

108. ナンバーディスプレイ (nanbādisupurei). Nguồn gốc : number display.  Ý nghĩa : ID của người gọi (hiển thị thành số)

109. ニート (nīto). Nguồn gốc : Not in Employment, Education or Training.  Ý nghĩa : thanh niên thất nghiệp (không phải do đi học … lông bông)

110. ノークレームノーリターン (nōkurēmu nōritān). Nguồn gốc : no claim, no return.  Ý nghĩa : không khiếu nại (khi mua hàng), không trả lại hàng (sau khi đã đồng ý mua).

111. ノート (nōto). Nguồn gốc : note.  Ý nghĩa : số ghi chép

112. ニューハーフ (nyūhāfu). Nguồn gốc : new-half.  Ý nghĩa : người chuyển giới

113. オーバー (ōbā). Nguồn gốc : over.  Ý nghĩa : vượt quá

114. OB, OG (ōbī, ōjī). Nguồn gốc : old boy, old girl.  Ý nghĩa : cựu (tuyển thủ, nhân viên công ty)

115. OL (ōeru). Nguồn gốc : O.L. (office lady).  Ý nghĩa : gái văn phòng

116. オフ (ofu). Nguồn gốc : off.  Ý nghĩa : bằng từ Off trong tiếng anh (nhiều nghĩa tuỳ tình huống)

117. オンリーワン (onrīwan). Nguồn gốc : only one.  Ý nghĩa : chỉ 1 người

118. オープンカー (ōpunkā). Nguồn gốc : open car.  Ý nghĩa : xe mui trần

119. オーライ (ōrai). Nguồn gốc : a(ll) righ(t).  Ý nghĩa : Ok, được rồi

120. オートバイ (ōtobai). Nguồn gốc : auto bi(cycle).  Ý nghĩa : xe máy

Trên đây là 1 số Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật. Mời các bạn cùng học các từ tương tự khác trong loạt bài về Từ vay mượn trong tiếng Nhật

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :