Từ ngoại lai trong tiếng Nhật 3

Từ ngoại lai trong tiếng Nhật 3

Từ ngoại lai trong tiếng Nhật 3. Mời các bạn tiếp tục học 1 số từ ngoại lai thông dụng trong tiếng Nhật :

Từ ngoại lai trong tiếng Nhật 3 :

  1. エロ (ero). Nguồn gốc : ero(s). Ý nghĩa : dâm đãng
  2. エログ (erogu). Nguồn gốc : ero(tic) + (b)log. Ý nghĩa : blog khiêu dâm
  3. エスカレーター (esukarētā). Nguồn gốc : escalator. Ý nghĩa : thang cuốn
  4. エッチ (ecchi). Nguồn gốc : H (likely from the first letter of hentai). Ý nghĩa : dâm đãng
  5. ファイト (faito). Nguồn gốc : fight. Ý nghĩa : cố lên ! Chiến thôi !
  6. ファミコン (famikon, Famicom listen (help·info)). Nguồn gốc : fami(ly) com(puter). Ý nghĩa : máy tính gia đình
  7. ファンタジック (fantajikku). Nguồn gốc : fantasy + -ic. Ý nghĩa : tuyệt vời
  8. フライドポテト (furaidopoteto). Nguồn gốc : fried potato. Ý nghĩa : khoai tây chiên
  9. フリーダイアル or フリーダイヤル (furīdaiaru or furīdaiyaru). Nguồn gốc : free dial. Ý nghĩa : gọi miễn phí
  10. フリーサイズ (furīsaizu). Nguồn gốc : free size. Ý nghĩa : cỡ đa năng (mặc được cho nhiều size)
  11. フロント (furonto). Nguồn gốc : front (desk). Ý nghĩa : bàn lễ tân (khách sạn)
  12. ガードマン (gādoman). Nguồn gốc : guard man. Ý nghĩa : bảo vệ
  13. ガソリンスタンド (gasorinsutando). Nguồn gốc : gasoline stand. Ý nghĩa : trạm xăng
  14. ガッツポーズ (gattsu pōzu). Nguồn gốc : guts pose. Ý nghĩa : kiểu ảnh ăn mừng chiến thẳng (có rất nhiều kiểu : một hoặc 2 tay nằm và đưa lên…)
  15. ゲームセンター hoặc ゲーセン (gēmusentā hoặc gēsen). Nguồn gốc : game centre. Ý nghĩa : trung tâm giải trí chơi game
  16. ギブ(アップ) (gibu(appu)). Nguồn gốc : give (up). Ý nghĩa : từ bỏ, bỏ cuộc.
  17. ゴールデンアワー hoặc ゴールデンタイム (gōruden’awā hoặc gōrudentaimu). Nguồn gốc : golden hour or golden time. Ý nghĩa : thời gian có nhiều người xem truyền hình, thời gian tốt nhất cho quản cáo.
  18. ゴールデンウィーク hoặc ゴールデンウイーク (gōruden’wīku hoặc gōruden’uīku). Nguồn gốc : golden week. Ý nghĩa : tuần lễ vàng (tuần lễ được nghỉ dài ngày)
  19. グラス (gurasu). Nguồn gốc : glass. Ý nghĩa : cỏ
  20. ギャラリー (gyararī). Nguồn gốc : gallery. Ý nghĩa : triển lãm (nghệ thuật).

Mời các bạn xem tiếp phần 4 : Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Nhật 4

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments