Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 10

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 10

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 10. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 10

91. 作品 – さくひん : tác phẩm

Ví dụ :

学生の作品をロビーに展示する
trưng bày tác phẩm của sinh viên ở đại sảnh
ピカソの作品は世界に有名だ
tác phẩm của Picaso nổi tiếng khắp thế giới

Từ kết hợp :

文学作品 : tác phẩm văn học,
芸術作品 : tác phẩm nghệ thuật

92. 制服 – せいふく : đồng phục

Ví dụ :

日本の中学校には制服のある学校が多い
trong các trường trung học ở Nhật có rất nhiều trường có đồng phục học sinh

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ liên quan :

ユニフォーム : đồng phục

Từ đối nghĩa :

私服 : tư phục

93. 洗剤 – せんざい : chât tẩy rủa, bột xà phòng, nước rửa

Ví dụ :

洗剤で食器を洗う
dùng nước rửa chén để rửa bát đũa

Từ kết hợp :

合成洗剤 : thuốc tẩy tổng hợp, bột giặt tổng hợp

Từ liên quan :

せっけん : bánh xà phòng

94. 底 – そこ : đáy, đế, nền tảng, móng

Ví dụ :

靴の底に穴があく: có lỗ hở ở đế giày
箱の底が抜ける : đế hộp rơi ra
あの人は心の底では何を考えているかわからない
không biết từ tận đáy lòng người ấy đang suy nghĩ gì

95. 地下 – ちか : dưới mặt đất, ngầm

Ví dụ :

大都市は地下の開発が進んでいる
thành phố lớn đang tiến hành phát triển dưới lòng đất
地下2階、地上八階のビル
Tòa nhà có 2 tầng hầm, 8 tầng nổi

Từ kết hợp :

地下鉄 : tàu điện ngầm
地下道 : đường hầm

Từ đối nghĩa :

地上 : trên mặt đất

96. 寺 – てら : chùa

Ví dụ :

寺におまいりする
đi thăm chùa

Từ liên quan :

神社 : đền, 墓 : mộ huyệt, phần mộ

97. 道路 – どうろ : con đường, tuyến phố

Ví dụ :

道路が込む : đường đông đúc
日本では、車は道路の左側を走る
ở Nhật xe đi chạy bên tay trái
うちの前を高速道路が走っている
phía trước nhà có một con đường cao tốc

Từ kết hợp :

高速道路 : đường cao tốc

Từ tương tự :

: đường đi

98. 坂 – さか : dốc, con dốc

Ví dụ :

坂を上る : leo dốc

Từ kết hợp :

坂道 : đường dốc
登坂 : dốc lên
下り坂 : dốc xuống

Từ liên quan :

急な坂 : con dốc hiểm trở
緩やかな坂 : con dốc thoải
坂を上る : lên dốc
坂を下る : xuống dốc

99. 煙 – けむり : khói

Ví dụ :

火事の時は、煙に注意して逃げてください
lúc có hỏa hoạn, hãy chú ý khói và chạy thoát ra
タバコの煙は体に悪い
khói thuốc không tốt cho cơ thể

Từ liên quan :

湯気 : hơi nóng

100. 灰 – はい : tàn, tro

Ví dụ :

タバコの灰 : tàn thuốc lá
紙が燃えて灰になる : giấy cháy thành tro

Từ kết hợp :

灰皿 : gạt tàn thuốc,
灰色 : màu tro

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 10. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :