Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 12

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 12Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 12

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 12. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 12

111. 自動 – じどう : tư động

Ví dụ :

このドアは自動だから、手で開けなくてもいい
cánh cửa này là tự động nên không cần dùng tay mở đâu

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ kết hợp :

自動販売機 : máy bán hàng tự động,
全自動洗濯機 : máy giặt hoàn toàn tự động
自動的な : mang tính tự động

Từ đối nghĩa :

手動 : thủ công, thụ động

112. 種類 – しゅるい : chủng loại, kiểu

Ví dụ :

公園にはいろいろな種類の花がある
trong công viên có rất nhiều loại hoa
形容詞には2種類ある
có 2 loại tính từ

Từ kết hợp :

5種類 : 5 loại : loại

Từ liên quan :

種類が多い : có nhiều loại
種類が少ない : có ít chủng loại
種類が豊富だ : chủng loại phong phú

113. 性格 – せいかく : tính cách

Ví dụ :

あの人は性格がいいので、みんなに好かれている
người ấy tính cách tốt nên được mọi người yêu quý
明るい性格 : tính cách cởi mở
積極的な性格 : tính cách tích cực

Từ liên quan :

性格が悪い : tâm tính xấu

Từ tương tự :

性質 : tính chất

114. 性質 – せいしつ : tính chất

Ví dụ :

この布は燃えにくい性質を持っている
loại vải này có tính khó cháy
人はもって生まれた性質をなかなか変えられない
phẩm chất con người có từ lúc sinh ra sẽ không thay đôi
羊はおとなしい性質の動物だ
cừu là loài độn vật có tính hiền lành

Từ tương tự :

性格 : tính cách

115. 順番 – じゅんばん : thứ tự

Ví dụ :

発表の順番を決める
quyết định thứ tự thuyết trình
大きい商品から順番に並べる
xếp theo thứ tự từ những hàng hóa lớn

Từ liên quan :

順番がくる : đến lượt
順番を待つ : đợi đến lượt
: số thứ tự, lượt

Từ tương tự :

lượt
順序 : thứ bậc, trật tự, tuần tự

116. 番 – ばん : số thứ tự, lượt

Ví dụ :

次が私の番だ
tiếp theo là đến lượt tôi
席を離れた人の荷物の番をする
đánh số hành lý những người rời khỏi vị trí
隣の人に留守番を頼む
nhờ người hàng xóm trông nom nhà cửa khi vắng nhà

Từ kết hợp :

留守番 : sự trông nom nhà cửa khi vắng nhà

117. 方法 – ほうほう : phương pháp, cách

Ví dụ :

いい方法を探す : tìm cách tốt
いろいろな方法を試す: thử nhiều cách
新しい方法でやってみる : thử làm cách mới

Từ liên quan :

方法がない : không có cách

Từ tương tự :

手段 : thủ đoạn

118. 製品 – せいひん : sản phẩm

Ví dụ :

完成した製品を検査する
kiểm tra thành phẩm

Từ kết hợp :

電気製品 : sảm phẩm điện tử
家電製品 : sản phẩm điện gia dụng
プラスチック製品: sản phẩm nhựa,chất dẻo

Từ liên quan :

日本製 : sản phẩm Nhật
プラスチック製 : sản phẩm nhựa

119. 値上がり – ねあがり : sự tăng giá, lên giá

Ví dụ :

食品の値上がり: sự tăng giá thực phẩm
石油が値上がりする : tăng giá dầu mỏ

Từ liên quan :

値上げ : tăng giá
値下げ : giảm giá

Từ đối nghĩa :

値下がり

120. 生 – なま : tươi, sống

Ví dụ :

生の魚 : cá tươi sống
肉を生で食べる
ăn thịt sống

Từ kết hợp :

生野菜 : rau tươi
生肉 : thịt sống
生もの : đồ tươi sống
生ビール : bia tươi
なまごみ : rác thừa nhà bếp, thức ăn thừa

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 12. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :