Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 13

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 13Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 13

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 13. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 13

121. 渇く – かわく : khát, khô, cạn, ráo

Ví dụ :

のどが渇いた
khô họng, khát nước

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

122. 嗅ぐ – かぐ : ngửi, hít

Ví dụ :

においがかぐ : ngửi mùi

123. 叩く – たたく : đánh, gõ, vỗ

Ví dụ :

こどものおしりをたたく: đánh vào mông trẻ
隣の人の肩をたたく: vỗ vai người bên cạnh
ドアをたたく: gõ cửa
スピーチが終わったので、手をたたいた
bài phát biểu kết thúc nên chúng tôi vỗ tay

Từ liên quan :

殴る : đấm

124. 殴る – なぐる : đấm, đánh

Ví dụ :

教師が生徒を殴って、問題になている
giáo viên đánh học sinh, việc này trở thành 1 vấn đề (của xã hội)

125. ける – : đá, xúc

Ví dụ :

ボールをける : đá bóng
彼は怒ると殴ったりけったりする
anh ấy mà tực giận thì toàn đấm với đá thôi

Từ liên quan :

叩く: đánh, đạp, vỗ

126. 抱く – だく : ôm ấp, bế

Ví dụ :

子供を両手でしっかりと抱く
bế trẻ cẩn thận bằng 2 tay
恋人の肩を抱く
ôm vai người yêu

127. 倒れる – たおれる : ngã, đổ, ngất xỉu

Ví dụ :

台風で木が倒れる
do bão nên cây đổ
道で倒れている人を助けた
giúp người ngất xỉu, ngã trên đường
父は働きすぎて倒れてしまった
bố làm việc nhiều quá đã ngất xỉu/ ngã bệnh

128. 倒す – たおす : làm ngã, làm đổ, đánh gục, đốn cây, lật đổ, đảo

Ví dụ :

花びんを倒して割ってしまった
Bình hoa đổ và vỡ mất rồi
ボクシングでチャンピオンを倒した
đánh gục nhà vô định Quyền anh
3対2で日本チームがブラジルチームに倒された
đội Nhật đã bị đội Brazil đánh bại với tỷ số 3-2

129. 起きる (起こる) – おきる (おこる) : thức dậy (xảy ra)

Ví dụ :

きょうは8時に起きた : hôm nay tôi đã dậy lúc 8h
父は毎晩遅くまで起きているようだ
hình như đêm nào bố cũng thức khuya
きのう、教室でちょっとした事件が起こった
hôm qua đã xảy ra chút chuyện ở lớp
最近なかなかやる気が起こらない
gần đây chẳng có muốn làm việc gì

130. 起こす – おこす : đánh thức

Ví dụ :

うちの子は朝起こしてもなかなか起きない
bọn trẻ nhà tôi, sáng có đánh thức chúng cũng không dậy ngay cho
倒れていた自転車を起こした
dựng xe đạp bị đổ lên

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 13. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :