Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 14

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 14Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 14

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 14. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 14

nội dung

131. 尋ねる – たずねる : hỏi

Ví dụ :

交番で警官に市役所までの道を尋ねた
tôi đã hỏi một vị cảnh sát ở một bốt cánh sát đường đến tòa thị chính
ちょっとお尋ねしますが。。。
Cho tôi hỏi một chút…

132. 呼ぶ – よぶ : gọi tên, gọi taxi

Ví dụ :

名前を呼ばれたら返事をしてください
nếu được gọi tên xin hãy trả lời
東京は昔は江戸と呼ばれていた
Kyoto ngày xưa được gọi là Edo
田中さん、ちょっと山本さんを呼んできてください
Anh Tanaka, hãy đi gọi chị Yamamoto đến đấy một chút

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

133. 叫ぶ – さけぶ : gào, thét, hét, hú, kếu gọi

Ví dụ :

Từ kết hợp :

叫び声 : tiếng gào thét

134. 黙る – だまる : câm, im lặng, nín, tự tiện

Ví dụ :

先生が質問したが、だれも答えないで黙っている
thầy đặt câu hỏi, nhưng không ai trả lời và đều im lặng
うるさい、黙れ : ồn quá, im miệng lại đi
授業中黙って教室を出てはいけない
trong giờ học không được tự tiện rời khỏi lớp

135. 飼う – かう : nuôi (vật nuôi)

Ví dụ :

何かペットを飼いたいと思っている
tôi muốn nuôi con vật nuôi gì đó

Từ kết hợp :

飼い主 : chủ nuôi

Từ liên quan :

えさ: thức ăn cho vật nuôi

136. 数える – かぞえる : đếm, tính

Ví dụ :

数を数える
đếm số
椅子がいくつあるか、数えてください
hãy đếm xem có bao nhiêu cái ghế
この寺は、日本で最も古い寺の一つに数えられている
ngồi chùa này được tính là một trong nhưng ngôi chùa cổ nhất tại Nhật

137. 乾く – かわく : khô, cạn, héo, ráo

Ví dụ :

風が強かったんで、外にはした洗濯物はすぐに乾いた
gió khá mạnh nên đồ phơi ở ngoài nhanh chóng khô hết rồi
乾いたタオルで体をふいた
dùng khăn khô lau người
空気が乾く
không khí khô hanh

138. 乾かす – かわかす : làm khô, sấy, phơi

Ví dụ :

ドライヤーでぬれた髪を乾かした
tôi đã dùng máy sấy để làm khô tóc

139. 畳む – たたむ : gấp, gập

Ví dụ :

洗濯物をたたむ
xếp đồ đã giặt
かさをたたんでバッグに入れる
gập ô rồi cho vào cặp

140. 誘う – さそう : mời, rủ

Ví dụ :

友達を誘って映画を見に行った
tôi đã rủ bạn bè đi xem phim
今度、彼女を食事に誘おうと思う
lần này tôi nghĩ là sẽ mời cô ấy đi ăn

Từ liên quan :

誘いを受ける : nhận lời mời
誘いを断る : từ chối lời mời

Từ tương tự :

誘い : lời mời, rủ rê

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 14. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :