Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 15

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 15

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 15. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 15

nội dung

141. おごる – : chiêu đãi, khao

Ví dụ :

きのうは後輩に焼き肉をおごった
hôm qua tiền bối khao thịt nướng
今日の飲み会は課長のおごりだった
hội đi uống hôm nay là trưởng phòng khao

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ tương tự :

おごり : khao

142. 預かる – あずかる : chăm sóc, trông nom

Ví dụ :

旅行に行くともだちから犬を預かることになった
người bạn đi du lịch đã nhờ tôi chăm lo cho con chó của cậu ấy

Từ đối nghĩa :

預ける : giao phó, gửi

143. 預ける – あずける : giao phó, gửi

Ví dụ :

銀行にお金を預けると、利子がつく
gửi tiền vào ngân hàng sẽ sinh lãi
保育園に子供を預けて働く
gửi trẻ ở nhà trẻ để đi làm

Từ đối nghĩa :

預かる : chăm lo, trông nom

144. 決まる – きまる : được quyết định

Ví dụ :

帰国の日が決まる
ngày về nước đã được quyết rồi
父は毎朝決まった時間にうちを出て、決まった時間に帰ってくる
hôm nào bố cũng ra khỏi nhà đúng giờ định trước và về nhà đúng giờ định trước
合格が決まった
nhất định thành công
スポーツでゴールが決まる
trong thể thao thì mục tiêu (goal) đã được quyết

145. 決める – きめる : quyết định

Ví dụ :

進学か就職か、早く決めたほうがいいですよ
học lên hay đi làm, nên quyết định nhanh thì hơn đấy
朝はパンとコーヒーと決めている
buổi sáng tôi chọn dùng bánh mỳ và cafe
スポーツでサッカーを決める
trong các môn thể theo thì tôi chọn bóng đá

146. 写る – うつる : chiếu, phản chiếu, chụp

Ví dụ :

このカメラは暗いところでもよく写る
cái máy ảnh này chụp được cả nơi tối
この写真、よく写っているね
bức ảnh này chụp đẹp nhỉ

Từ liên quan :

私は写真写りが悪い : tôi chụp ảnh rất kém

147. 写す – うつす : chụp, sao chép, mô tả lại

Ví dụ :

写真を写す : chụp ảnh
素晴らしい風景を写真に写した
tôi đã chụp được một bức ảnh cảnh đẹp
黒板の字をノートに写した
chép các chữ trên bảng vảo vở

148. 思う出す – おもいだす : nhớ ra, nhớ về, liên tưởng đến

Ví dụ :

毎年春になると、高校の入学試験を思い出します
mỗi năm khi mùa xuân đến, tôi lại nhớ đến kì thi nhập học cấp 3
忘れていたことを急に思い出した
tôi chợt nhớ về việc đã quên lâu nay
最近、人の名前がなかなか思い出せない
gần đây tôi không thể nhớ ra tên của mọi người

Từ liên quan :

思い出 : sự hồi tưởng, hồi ức, sự nhớ lại

149. 教わる – おそわる : được dạy, học được

Ví dụ :

この料理の作り方は母から教わった
tôi đã học được cách nấu món ăn này từ mẹ
私は一ヵ月かける先生に柔道を教わりました
tôi đã được thầy dạy Judo trong 1 tháng

Từ đối nghĩa :

教える : dạy

150. 申し込む – もうしこむ : đăng kí

Ví dụ :

パーティーに参加を申し込む
đăg kí tham gia bữa tiệc
恋人に結婚を申し込む
đăng kí kết hôn với người yêu

Từ tương tự :

申し込み : việc đăng kí

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 15. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :