Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 4

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 4Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 4

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 4. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 4

31. 面接 – めんせつ : phỏng vấn, thi vấn đáp

Ví dụ :

今日、会社の人との面接がある
hôm nay có phỏng vấn với người của công ty
先生が学生を面接する
giáo viên vấn đáp học sinh

Từ kết hợp :

面接試験 : kì thi vấn đáp
面接官 : giám khảo phỏng vấn

32. 休憩 – きゅうけい : nghỉ giải lao

Ví dụ :

ではここで、10分間の休憩です
vậy thì chúng ta sẽ nghỉ 10 phút tại đây
2時間ごとにコンピュータから離して休憩することにしている
cứ 2 giờ đồng hồ tôi lại rời máy tính để nghỉ giải lao

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ kết hợp :

休憩時間 : thời gian giải lao
休憩室 : phòng nghỉ giải lao
休憩所 : địa điểm giải lao

33. 観光 – かんこう : tham quan, du lịch

Ví dụ :

来日の目的は観光です
mục đích đến Nhật là đi du lịch
先週、京都を観光してまわった
tuần trước tôi đã đi tham quan vòng quanh kyouto

Từ kết hợp :

観光客 : khách tham quan
観光旅行 : tham quan du lịch
観光地 : địa điểm tham tham quan
観光バス : xe du lịch
東京観光 : du lịch tokyo

34. 帰国 – きこく : về nước

Ví dụ :

今度の正月には帰国するつもりだ
tết này tôi định về nước

35. 帰省 – きせい : về quê

Ví dụ :

お盆にはふるさとに帰省する日本人が多い
vào lễ hội Bon có nhiều người Nhật về quê
帰省して家族とともに新年を祝う
về quê ăn Tết cùng gia đình

36. 帰宅 – きたく : về nhà

Ví dụ :

毎日忙しくて帰宅が遅い
vì công việc bận rộn nên ngày nào cũng về nhà muộn
今日はちょっと帰宅が遅れるかもしれないから、みんなが先にご飯を食べてね
hôm nay có thể tôi sẽ về nhà hơi muộn một chút nên mọi người ăn cơm trước đi nhé

Từ kết hợp :

帰宅時間 : thời gian về nhà

37. 参加 – さんか : tham gia, tham dự

Ví dụ :

ボランティア活動に参加する
tham gia hoạt động tình nguyên
学生時代に勉強が忙しくてボランティアに参加する時間がなかった
thời học sinh, học bận quá nên không có thời gian tham gia hoạt động tình nguyện

Từ kết hợp :

参加者 : người tham gia

Từ đối nghĩa :

不参加 : không tham gia

38. 出席 – しゅっせき : có mặt, tham dự

Ví dụ :

ミーテイングに出席する
tham dự cuộc họp
出席する人が受付でサインをしてください
những người tham dự đại hội xin vui lòng đến kí tên tại quầy lễ tân

Từ kết hợp :

出席者 : người tham dự

39. 欠席 – けっせき : vắng mặt, không tham dự

Ví dụ :

高橋さんは今度の同窓会は欠席するそうだ
hình như lần họp lớp này anh Takahashi sẽ vắng mặt
美咲君は学校を1週間欠席した
Misaki đã nghỉ học ở trưởng 1 tuần rồi

40. 遅刻 – ちこく : muộn

Ví dụ :

寝坊して授業に遅刻する
vì ngủ quên nên muộn giờ học
面接では一分の遅刻も許されない
trong phỏng vấn, muộn 1 phút cũng không được

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 4. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :