Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 5

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 5

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 5. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 5

41. 化粧 – けしょう : trang điểm, hóa trang

Ví dụ :

あなたは毎日、お化粧に何分ぐらいかけていますか
mỗi ngày bạn dành mấy phút để trang điểm
きょう、デートがあるから、ちょっと化粧したんだ
vì hôm nay có buổi hẹn hò nên tớ đã trang điểm một chút

Từ kết hợp :

化粧品 : mỹ phẩm

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ đối nghĩa :

口紅 : son môi

Từ tương tự :

メイク : make-up, trang điểm

42. 計算 – けいさん : tính toán

Ví dụ :

私は計算が苦手だ
tôi kém tính toán
旅行にいくらかかるか計算する
tính toán đi du lịch hết bao nhiêu

43. 計画 – けいかく : kế hoạch

Ví dụ :

来年の計画を立てる
lập kế hoạch cho năm sau
夏休みには富士山に登ろうと計画している
lên kế hoạch đi leo núi Phú Sỹ vào dịp nghỉ hè

Từ tương tự :

プラン : plan, kế hoạch

44. 成功 – せいこう : thành công

Ví dụ :

実験に成功する
thí nghiệp thành công
じっくり準備したんだ、今度は絶対に成功するはずだ
chuẩn bị kỹ càng rồi, lần này chắc chắn sẽ thành công

Từ kết hợp :

大成功 : thành công lớn

45. 失敗 – しっぱい : thất bại

Ví dụ :

失敗は成功のもと
Thất bại là mẹ của thành công
実験の失敗で、計画は中止になった
vì thực nghiệp thất bại nên kế hoạch ngừng lại

Từ kết hợp :

大失敗 : thất bại lớn

46. 準備 – じゅんび : chuẩn bị

Ví dụ :

引っ越しの準備がおわった
việc chuẩn bị chuyển nhà đã xong
会議の資料を準備する
chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp

Từ tương tự :

用意 : dụng ý

47. 整理 – せいり : chỉnh sửa, thu dọn, sửa

Ví dụ :

資料の整理
chỉnh sửa tài liệu
勉強の前に机の上を整理する
thu dọn trên bàn trước khi học

48. 注文 – ちゅうもん : gọi món, đặt hàng

Ví dụ :

喫茶店でコーヒーを注文する
tôi gọi cafe ở quán giải khát
工事を早くするように注文をつける
yêu cầu đẩy nhanh công việc

Từ liên quan :

注文をとる: nhận đặt hàng

49. 貯金 – ちょきん : tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm

Ví dụ :

貯金が増える
tiền tiết kiệm tăng
銀行にボーナスを貯金する
gửi tiết kiệm tiền thưởng vào ngân hàng

Từ kết hợp :

貯金通帳 : tài khoản tiết kiệm
貯金箱 : hộp tiền tiết kiệm

Từ liên quan :

貯金を引き出す : rút tiền tiết kiêm

Từ tương tự :

預金 : tiền gửi

50. 徹夜 – てつや : thức trắng đêm

Ví dụ :

徹夜で勉強する
thức đêm học bài
今日は徹夜だ
hôm nay tôi thức đêm

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 5. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :