Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7

61. 約束 – やくそく : lời hứa, cuộc hẹn

Ví dụ :

彼と結婚の約束をした
tôi đã hứa sẽ kết hôn với anh ấy
約束の時間に間に会うかどうか心配だ
tôi lo không biết có kịp cuộc hẹn không

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ liên quan :

約束を守る : giữ lời hứa
約束を破る : không giữ lời, phá bỏ lời hứa

62. おしゃべり – おしゃべり : nói chuyện

Ví dụ :

授業中に隣の人とおしゃべりしていて、先生に怒られた
vì nói chuyện với bạn bên cạnh trong giờ học nên tôi bị thầy mắng
おしゃべりな人 : người nhiều chuyện
あの人はおしゃべりだ : người đó là người nói nhiều

Từ tương tự :

しゃべる : nói chuyện (động từ)

63. 遠慮 – えんりょ : khách khí, ngần ngại

Ví dụ :

遠慮しないで食べてください
Hãy ăn đi, đừng ngại
上司に遠慮して自分の意見が言えなかった
vì ngại cấp trên nên tôi không thể nói ra ý kiến bản thân

64. 我慢 – がまん : chịu đựng, kìm nén

Ví dụ :

痛くても我慢する
dù đau tôi cũng cố nhịn
眠いのをがまんして勉強した
cố nhịn cơn buồn ngủ để học

Từ kết hợp :

我慢強い : sức chịu đựng tốt

65. 迷惑 – めいわく : rắc rối, phiền phức, quấy rầy

Ví dụ :

人に迷惑をかけてはいけない
không được làm phiền người khác
夜中に騒がれて迷惑する
làm ồn giữa đêm gây phiền phức
迷惑な人 : người phiền phức

Từ kết hợp :

近所迷惑 : gây phiền nhiễu cho hàng xóm

Từ liên quan :

迷惑がかかる : gây rắc rôi

66. 希望 – きぼう : kì vọng, mong muốn

Ví dụ :

最後まで希望を捨ててはいけない
không được từ bỏ hi vọng cho tới cuối cùng
私はふるさとでの就職を希望している
tôi mong muốn được làm việc ở quê nhà

Từ kết hợp :

希望者 : người kì vọng

Từ liên quan :

臨む : ước

Từ tương tự :

望み : sựu kì vọng

67. 夢 – ゆめ : ước mơ

Ví dụ :

昨日、怖い夢を見た
hôm qua tôi đã mơ thấy một giấc mơ đáng sợ
あなたの将来の夢は何ですか
ước mơ trong tương lai của bạn là gì

Từ liên quan :

夢を持つ : ôm ấp ước mơ
夢をかなえる : thực hiện ước mơ

68. 賛成 – さんせい : tán thành, phê duyệt

Ví dụ :

賛成の人は手を挙げてください
những người tán thành xin hãy dơ tay lên
私はその意見に賛成する
tôi tán thành ý kiến đó

Từ kết hợp :

賛成意見 : ý kiến tán thành

Từ đối nghĩa :

反対 : phản đối

69. 反対 – はんたい : phản đối

Ví dụ :

彼の意見には反対だ
ý kiến của anh ấy là phản dối
提案に反対する
phản đối đề xuất

Từ kết hợp :

反対意見: ý kiến phản đối

Từ đối nghĩa :

賛成 : tán thành

70. 想像 – そうぞう : tưởng tượng

Ví dụ :

想像と現実は違う
tưởng tượng và thực tế là khác nhau
100年後の未来を想像する
tưởng tượng tương lai 100 năm sau

Từ kết hợp :

想像力 : khả năng tưởng tượng, trí tưởng trượng

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :