Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

71. 努力 – どりょく : nỗ lực

Ví dụ :

一所懸命、努力をする
nỗ lực hết mình
次の試験が合格できるように努力して勉強している
nỗ lực học để có thể đỗ kì thi sắp tới

Từ kết hợp :

努力家 : người nỗ lực

Từ liên quan :

努力を重ねる : nỗ lực chồng chất
努力が実る : nỗ lực được đền đáp

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

72. 太陽 – たいよう : mặt trời, thái dương

Ví dụ :

太陽が昇って、温かくなった
mặt trời mọc trời đã ấm áp hơn
太陽が西に沈む
mặt trời lặn ở phía tây

Từ liên quan :

太陽が昇る : mặt trời mọc
太陽が沈む : mặt trời lặn
地球 : trái đất
: mặt trăng
: ngôi sao

Từ tương tự :

: mặt trời, ngày

73. 地球 – ちきゅう : trái đất

Ví dụ :

地球の環境が悪化している
môi trường của trái đất đang biến đổi xấu đi
このテクノロジーはUNIXの環境で何年も利用されている
công nghệ này đã được sử dụng nhiều năm trong môi trường UNIX

Từ kết hợp :

地球温暖化 : sự nóng lên của trái đất

Từ liên quan :

太陽 : mặt trời
: mặt trăng
: ngôi sao

74. 温度 – おんど : nhiệt độ

Ví dụ :

温度を測る
đo nhiệt độ
午後温度がやや上がった
Buổi chiều nhiệt độ tắng lên một chút

Từ liên quan :

温度が高い : nhiệt độ cao
温度が低い : nhiệt độ thấp
温度を上げる : tăng nhiệt độ
温度を下げる : giảm nhiệt độ
気温 : nhiệt độ không khí
体温 : nhiệt độ cơ thể
湿度 : độ ẩm

75. 湿度 – しつど : độ ẩm

Ví dụ :

今年の夏は特に湿度が高い
mùa hè năm nay độ ẩm đặc biệt cao
今日が湿度が60%で蒸し暑い
hôm nay độ ẩm lên 60% nên nóng nực

Từ liên quan :

湿気 : hơi ẩm, không khí ẩm thấp
蒸し暑い : nóng nực

76. 湿気 – しっけ : hơi ẩm

Ví dụ :

日本の夏は湿気が多い
mùa hè ở Nhật nhiều hơi ẩm

Từ liên quan :

湿度 : độ ẩm
除湿 : nhiệt độ ngoài trời
蒸し暑い : nóng nực

77. 梅雨 – つゆ : mùa mưa

Ví dụ :

6月から7月は梅雨の時期だ
từ tháng 6 đến tháng 7 là thời kỳ mùa mưa
梅雨の真ん中だから、毎日雨が降っている
vì đang giữa mùa mưa nên ngày nào cũng mưa

Từ kết hợp :

梅雨入り : vào mùa mưa
梅雨明け : bắt đầu mùa mưa

78. かび – : nấm, mốc

Ví dụ :

梅雨の時期はかびがはえやすい
trong thời kì mùa mưa rất dễ bị nấm mốc
このテーブルはかびに強い種類で作られたんで、安心して使ってください
bàn này được làm bằng vật liệu chống nấm tốt nên hãy yên tâm sử dụng

79. 暖房 – だんぼう : lò sưởi

Ví dụ :

寒いので暖房をつける
lạnh nên bật chế độ sưởi ấm
のこ部屋は暖房が聞いていて暖かい
phòng này có mở hệ thống sưởi nên rất ấm áp

Từ liên quan :

エアコン : điều hòa, ヒーター: lò sưởi, ストーブ : lò sưởi

Từ đối nghĩa :

冷房 : phòng lạnh, chế độ làm lạnh,クーラー: mấy lạnh, điều hòa

80. 皮 – かわ : da, bì, vỏ ngoài

Ví dụ :

果物 / 動物の皮 : vỏ hoa quả, da động vật
りんごの皮をむいて食べる
gọt vỏ táo rồi ăn

Từ kết hợp :

毛皮(けがわ) : da thú, lông

Từ liên quan :

皮をむく: gọt, bóc, lột vỏ

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :