Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

6月から7月は梅雨の時期だ
từ tháng 6 đến tháng 7 là thời kỳ mùa mưa
梅雨の真ん中だから、毎日雨が降っている
vì đang giữa mùa mưa nên ngày nào cũng mưa

Từ kết hợp :

梅雨入り : vào mùa mưa
梅雨明け : bắt đầu mùa mưa

78. かび – : nấm, mốc

Ví dụ :

梅雨の時期はかびがはえやすい
trong thời kì mùa mưa rất dễ bị nấm mốc
このテーブルはかびに強い種類で作られたんで、安心して使ってください
bàn này được làm bằng vật liệu chống nấm tốt nên hãy yên tâm sử dụng

79. 暖房 – だんぼう : lò sưởi

Ví dụ :

寒いので暖房をつける
lạnh nên bật chế độ sưởi ấm
のこ部屋は暖房が聞いていて暖かい
phòng này có mở hệ thống sưởi nên rất ấm áp

Từ liên quan :

エアコン : điều hòa, ヒーター: lò sưởi, ストーブ : lò sưởi

Từ đối nghĩa :

冷房 : phòng lạnh, chế độ làm lạnh,クーラー: mấy lạnh, điều hòa

80. 皮 – かわ : da, bì, vỏ ngoài

Ví dụ :

果物 / 動物の皮 : vỏ hoa quả, da động vật
りんごの皮をむいて食べる
gọt vỏ táo rồi ăn

Từ kết hợp :

毛皮(けがわ) : da thú, lông

Từ liên quan :

皮をむく: gọt, bóc, lột vỏ

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 8. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :