Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 9

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 9

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 9. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 9

81. 缶 – かん : hộp, lon

Ví dụ :

おかしを缶に入れて保存する
cho kẹo vào hộp để bảo quản
これはお前のカレーの缶だ、ちゃんと食べてね
Đây là hộp cari của con, nhớ ăn nhé

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ kết hợp :

缶ビール : bia dạng lon,ドラム缶 : thùng phi

Từ liên quan :

びん : can, lon, ペットボトル : chuồng thú nuôi cảnh

82. 画面 – がめん : màn hình, màn ảnh

Ví dụ :

パソコンの画面をずっと見ていると、目が疲れる
cứ nhìn màn hình máy tính suốt thì mắt sẽ mệt mỏi
画面、真っ黒だよ、テレビが壊れちゃったの
màn hình đen kịt rồi ! Có phải Tivi bị hỏng không ?

83. 番組 – ばんぐみ : chương trình tivi, kênh

Ví dụ :

テレビの番組を見る
xem chương trình tivi
Disney は子供が大好きな番組だ
Disney là kênh tivi bọn trẻ rất yêu thích

Từ kết hợp :

ニュース番組 . kênh tin tức
歌番組 : kênh ka nhạc

84. 記事 – きじ : kí sự, phóng sự

Ví dụ :

この記事によると、日本に住む外国人が増えているそうだ
theo nhưng phóng sự này thì người nước ngoài sống ở Nhật có vè đang tăng lên
私は経済に関する記事を集めている
tôi đang tập hợp những bài viết về kinh tế

Từ kết hợp :

雑誌記事 : bài tạp chí

85. 近所 – きんじょ : vùng lân cận, hàng xóm

Ví dụ :

近所の人と仲良くしたほうがいい
nên giữ mối quan hệ tốt với những người hàng xóm
私はよく近所の公園を散歩する
tôi thường hay đi dạo ở công viên gần nhà

Từ tương tự :

付近、近く

86. 警察 – けいさつ : cảnh sát, thám tử

Ví dụ :

自転車を盗まれたので、警察に届けた
vì xe đạp bị ăn cắp nên tôi đã trình báo với cảnh sát
きのう、道を間違って、ある警察に道を教えてくれた
hôm qua tôi bị lạc đường và được một vị cảnh sát chỉ đường giúp

Từ kết hợp :

警察署 : sở cảnh sát, trạm cảnh sát

Từ liên quan :

警官 : cảnh sát viên
おまわりさん : cảnh sát tuần tra
交番 ; bốt cảnh sát

87. 犯人 – はんにん : thủ phạm, hung thủ

Ví dụ :

事件の犯人 : hung thủ vụ án
犯人を捕まえる : bắt thủ phạm

88. 小銭 – こぜに : tiền lẻ

Ví dụ :

バスに乗ってから小銭がないことに気がつき、とても困った
lên xe buýt rồi mới nhận ra là không có tiền lẻ nên tôi rất khó xử
これを小銭に換えてもらえませんか
có thể đổi sang tiền lẻ cho tôi được không ?

Từ tương tự :

細かいお金 : tiền lẻ

89. ごちそう – : món ăn ngon

Ví dụ :

家族みんなでごちそうを食べて、祖父の誕生日を祝った
cả nhà ăn 1 bữa thịnh soạn mừng thọ ông
チンちゃんが私たちにて作りのカレーをごちそうしてくれた
Chin đã chiêu đãi chúng tôi một bữa cà ri tự làm
きのうは先輩にごちそうになった
hôm qua các tiền bối đã chiêu đãi chúng tôi

Từ liên quan :

ごちそうさま : xin cảm ơn vì món ăn ngon

90. 作者 – さくしゃ : tác giả

Ví dụ :

小説の作者 : tác giả tiểu thuyết
ハムレットの作者はシェイクスピアです
tác giả của Hamlet là Shakespeare

Từ liên quan :

筆者 : bút giả
著者 : tác giả, nhà văn

Những từ vựng N3 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N3 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N3 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Nội dung này được copy từ website Học tiếng Nhật : tuhoconline. Mời các bạn xem nội dung đầy đủ của bài viết bằng cách tìm kiếm trên google : tên bài viết + tuhoconline

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 9. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N3 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :