Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí. Chào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin mời các bạn cùng học 1 số từ chỉ vị trí của người và Vật trong tiếng Nhật. Về cơ bản, những từ chỉ vị trí trong tiếng Nhật được coi như một danh từ. Bởi vậy khi nói một người nào đó hoặc một vật nào đó ở vị trí nào, chúng ta thường dùng những danh từ chỉ vị trí và theo sau là trợ từ に.

 naka : ở giữa, nằm trong 1 vật nào đó hoặc trong 1 nhóm nào đó. Ví dụ : 車の中 kuruma no naka : trong xe ô tô. Aチームの中 trong đội A.

mae : trước, phía trước. Dùng cho cả thời gian và địa điểm. Ví dụ : 駅の前 eki no mae : trước nhà ga. この前 kono mae : trước đây.

後ろ ushiro : phía sau. Ví dụ : 郵便局の後ろ yubinkyoku no ushiro : Phía sau bưu điện.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

ue : Phía trên, ở trên.

そば : Bên cạnh. Bao gồm cả nghĩa đen 家のそば ie no soba : bên cạnh nhà, và nghĩa bóng : 君のそば bên cạnh em (anh).

shita : bên dưới

 hidari : bên trái

migi : bên phải

yoko : bên cạnh (theo hướng ngang hàng)

隣 tonari : kế bên, ngay cạnh

saki : phía trước.

hen : khu vực. この辺 kono hen : khu vực này, quanh đây.

oku : phía bên trong

soto : phía bên ngoài

aida : giữa (2 đối tượng)

近く chikaku gần. この近くに ở gần đây.

Trên đây là 1 số Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :