Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại rau Việt Nam

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại rau

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại rau. Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn tên tiếng Nhật của một loại rau thường dùng chế biến trong cuộc sống hằng ngày.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại rau:

シソ: tía tô

ツボクサ: rau má

キャベツ: bắp cải

レタス: diếp, xà lách

アマメシバ: rau ngót

キンマ: trầu không

ツルムラサキ: mồng tơi

長ネギ (ながねぎ): hành lá, là loại hành dài và thường to gâp đôi hành lá của Việt Nam, こねぎ thì nhỏ hơn và tương đương với hành lá Việt 😉

オクラ: đậu bắp

トウロモコシ: ngô bắp

レモングラス: sả

クレソン: cải xoong

ライムの葉(は): lá chanh

バナナの葉(は): lá chuối

バナナハット: hoa chuối

クズイモ: củ sắn

ニンニク: tỏi

ヤエナリ: đậu xanh

レンコン: củ sen

ヒハツ: lá lốt

Trên đây là nội dung của bài viết : Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại rau. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :