Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật. Chào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn tên của 1 số loài động vật thường gặp trong đời sống hàng ngày.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật :

いぬ inu : chó

ねこ neko : mèo

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

ねずみ nezumi : chuột

sakana : cá

uma : ngựa

ushi : bò. Trâu là 水牛 suigyuu

buta : lợn

hitsuji : con cừu

亀 kame : con rùa. Bạn nào đã xem truyện bảy viên ngọc rồng thì chắc nhớ chường lực của thần rùa : kame jouko. Các bạn chỉ cần nhớ chữ kame là con rùa là được 😀

狼 おおかみ : chó sói

とら : con hổ

tori : con chim

みつばち ong mật. Ong nói chung là : 蜂 はち

ライオン : sư tử. Đây là từ bắt nguồn từ tiếng Anh : Lion, vậy nên cũng dễ nhớ. Xem thêm : những từ ngoại lai thông dụng

蛇 へび : con rắn. 1 từ về động vật tương tự từ này là từ : 蝦 えび : con tôm

くま kuma : con gấu (nói chung)

キリン kirin : hươu cao cổ. Đây là từ bắt nguồn từ tiếng Anh : kirin

ペンギン pengin : chim cánh cụt. Từ này cũng bắt nguồn từ tiếng Anh : penguin

パンダ panda : gấu Panda. Từ này quá dễ nhớ 😉

猿 saru : con khỉ

りす risu : con sóc

蛙 kaeru : con ếch. Xem thêm Thành ngữ tiếng Nhật 蛙の子は蛙

 zou : con voi

狐 きつね kitsune : con hồ ly, con cáo.

あらいぐま araiguma : cấu mèo

うさぎ usagi : con thỏ

わに wani : con cá sấu

くじら kujira : cá voi

いるか iruka : cá heo

蝶々ちょうちょう chouchou : con bươm bướm

ひょこ hyoko : con gà con.

Trên đây là 1 số từ vựng tiếng Nhật chủ đề động vật thông dụng. Mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Nhật qua các bài viết khác trong chuyên mục từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :