Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp 2

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp 2tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp P2. Chào các bạn để tiếp nối cho bài viết Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp P.1, trong bài viết này Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề nghề nghiệp phần 2.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp (phần 2) :

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

作業員(さぎょういん)    Công nhân, người làm các công việc chân tay là chủ yếu, người trực tiếp thao tác. 作業 âm Hán Việt là tác nghiệp, thao tác -> công nhân – người tác nghiệp. Tại 1 số doanh nghiệp họ gọi công nhân là ワーカー là từ có gốc tiếng anh worker, tuy nhiên đôi khi nói từ này tại một số doanh nghiệp khác họ lại không hiểu. Từ sagyouin có độ phổ biến cao hơn từ ワーカー.

肉屋さん(にくやさん)    Người bán thịt. 肉屋 là cửa hàng thịt thêm さん vào đằng sau chuyển thành người bán thịt, tương tự với nhiều từ khác như : 本屋さん (người bán sách)、薬屋さん (người bán thuốc). Thêm さん vào  đằng sau cửa hàng -> người làm việc tại cửa hàng đó.

大工(だいく)    Thợ mộc. âm Hán Việt của từ 大工(だいく)là đại công, có lẽ ngày xưa xây nhà chủ yếu bằng gỗ nên họ coi nghề thợ mộc là 1 nghành nghề công nghiệp lớn.

画家(がか)    Hoạ sỹ. âm Hán Việt là hoạ gia – người vẽ hình, người hoạ sỹ.

弁護士(べんごし)    Luật sư, người làm nghề biện hộ. 弁護 ( ben go) là biện hộ. Luật sư : thầy biện hộ, xưa Việt Nam gọi là thầy cãi.

警官(けいかん)    Cảnh sát. âm hán là cảnh quan – quan chức cảnh sát.

漁師(りょうし)    Ngư dân . âm hán là ngư sư

農民(のうみん)    Nông dân, từ này rất dễ nhớ, âm hán là nông dân, cách đọc cũng gần với nghĩa nông dân

裁判官(さいばんかん)    Thẩm phán , quan tài phán, người phán xử tại các phiên toà

警備員(けいびいん)    nhân viên bảo vệ. Âm Hán Việt : cảnh bị viên – người cảnh vệ.

看護婦(かんごふ)    y tá. âm Hán Việt : khám hộ phụ, người phụ nữ trông nom người bệnh.

医者(いしゃ)    Bác sỹ, người hành nghề y.

Trên đây là nội dung bài viết từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp Phần 2, mời các bạn xem tiếp phần 3 : từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp phần 3 hoặc các bài viết khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :