Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố bài 2

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố bài 2Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố bài 2

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố bài 2. Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online xin mời các bạn cùng học tên tiếng Nhật của một số vật, công trình xây dựng thường gặp hằng ngày trong thành phố.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố bài 2:

パーキングメーター : đồng hồ số giờ đỗ xe

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

八百屋(やおや) : cửa hàng rau quả
レストラン : nhà hàng
: góc, xó
パン屋 : hiệu bánh mì
洋服屋(ようふくや)  : cửa hàng âu phục
消火栓(しょうかせん) : bình chữa cháy
肉屋(にくや) : cửa hàng thịt
ホテル  : khách sạn
広場 : quảng trường
噴水(ふんすい)  : vòi nước
交通渋滞(こうつうじゅうたい) : tắc nghẽn giao thông
(ぞう) : tượng
新聞 : báo
クレーン  : cần cẩu
ベンチ : ghế băng dài
標識・看板(ひょうしき・かんばん) : biển hiệu
遊び場  :  khu vui chơi
公園  : công viên
ジャングルジム  :  phòng tập thể dục
ぶらんこ   :  xích đu
シーソー    : bập bênh
すべり台  : cầu trượt
砂場(すなば)  :  bãi cát

浜(はま) :  bờ biển

Trên đây là nội dung của bài viết : Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thành phố bài 2. Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Vui lòng không copy và đăng bài viết lên web khác khi chưa có sự cho phép của chúng tôi !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :