Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 103

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 103


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 103. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 103

育つ

Cách đọc : そだつ sodatsu
Ý nghĩa tiếng Anh : be brought up, grow
Ý nghĩa tiếng Việt : lớn lên
Ví dụ :
野菜がよく育っている。
Ý nghĩa ví dụ :
rau cỏ đang lớn rất nhanh

是非

Cách đọc : ぜひ zehi
Ý nghĩa tiếng Anh : by all means, please
Ý nghĩa tiếng Việt : nhất định
Ví dụ :
是非、うちに来てください。
Ý nghĩa ví dụ :
nhất định anh phải tới nhà tôi chơi nhé

Cách đọc : くろ kiro
Ý nghĩa tiếng Anh : black
Ý nghĩa tiếng Việt : màu đen
Ví dụ :
黒のボールペンはありますか。
Ý nghĩa ví dụ :
cậu có cái bút bi màu đen nào không?

おもちゃ

Cách đọc : おもちゃ omocha
Ý nghĩa tiếng Anh : toy, plaything
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ chơi
Ví dụ :
赤ちゃんが自動車のおもちゃで遊んでいる。
息子は飛行機のおもちゃが好きです。
Ý nghĩa ví dụ :
Đứa trẻ đang chơi với ô tô đồ chơi
Con trai tôi rất thích máy bay đồ chơi

Cách đọc : くつ kutsu
Ý nghĩa tiếng Anh : shoes
Ý nghĩa tiếng Việt : chiếc giầy
Ví dụ :
靴が汚れた。
この靴は1万円です。
Ý nghĩa ví dụ :
Giày bẩn
Đôi giày này là 1 vạn yên

連絡

Cách đọc : れんらく renraku
Ý nghĩa tiếng Anh : contact, communication
Ý nghĩa tiếng Việt : liên lạc
Ví dụ :
仕事が終わったら連絡します。
Ý nghĩa ví dụ :
Sau khi kết thúc công việc thì tôi sẽ liên lạc

伝言

Cách đọc : でんごん dengon
Ý nghĩa tiếng Anh : message
Ý nghĩa tiếng Việt : lời nhắn
Ví dụ :
課長から伝言があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Có lời nhắn từ trưởng phòng

預ける

Cách đọc : あずける azukeru
Ý nghĩa tiếng Anh : deposit, leave (something) with (someone)
Ý nghĩa tiếng Việt : gửi đồ
Ví dụ :
鍵を彼に預けた。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gửi anh ấy chiếc chìa khóa

下がる

Cách đọc : さがる sagaru
Ý nghĩa tiếng Anh : go down, drop
Ý nghĩa tiếng Việt : hạ xuống
Ví dụ :
やっと熱が下がった。
あなたの成績が下がったのは当たり前です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng thì nhiệt độ cũng đã giảm xuống
Thành tích của bạn giảm xuống là điều đương nhiên.

泳ぐ

Cách đọc : およぐ oyogu
Ý nghĩa tiếng Anh : swim
Ý nghĩa tiếng Việt : bơi
Ví dụ :
彼女はダイエットのために泳いでいる。
魚がたくさん泳いでいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy bơi để giảm cân.
Rất nhiều cá đang bơi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 103.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Câu hỏi - góp ý :

comments